Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Gió”.
- Lê Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Gia lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Giới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Xuân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Giới Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lô Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Mường Bù, Mường Lai, Mường Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Thị Giỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Phù Lưu - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Biên Giang - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/07/1961 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1964 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Gióng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E2253 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Giới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Quang Vĩnh - An Thế - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Xuân Hải - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Thế Giỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Giờ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1986 Quê quán: Phú Hòa - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 Quê quán: Phú Hòa - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · An Cư - Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Hy sinh: 1/9/1966
- Hồ Văn Giờ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
- Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Cự- Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị Hy sinh: 9/3/1966
- Gió Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Đka yai- Xã U- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1968 Ấp Glar, Huyện 6