Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Gió”.
- Thái Giồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Trà Văn Gió Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trưng Văn Giọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Trương Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng L Xem chi tiết →
- Trương Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Giói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Giỏi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/11/1955 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Trần Giỏi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Giới Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/7/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Giới Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/8/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Giới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thị Giòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 430 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giỏi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giỏi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42066 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · An Cư - Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Hy sinh: 1/9/1966
- Hồ Văn Giờ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
- Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Cự- Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị Hy sinh: 9/3/1966
- Gió Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Đka yai- Xã U- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1968 Ấp Glar, Huyện 6