Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Gió”.

  1. Hồ Văn Giỏi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/7/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 426 Xem chi tiết →
  2. Lâm Giới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Giới Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Giới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 844 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 790 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 675 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Lò Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Mai Tấn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Giới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · An Cư - Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Hy sinh: 1/9/1966
  2. Hồ Văn Giờ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  3. Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Cự- Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị Hy sinh: 9/3/1966
  5. Gió Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Đka yai- Xã U- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1968 Ấp Glar, Huyện 6
→ Xem cả 10 người trong các danh sách