Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Gió”.

  1. Hoàng Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Giộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1962 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Giởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Duyên Giới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Lã văn Giới Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Công Giốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Giông Tố Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lê Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Lê Mai Gio Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Giọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Giỏi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 203 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giới Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 109 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · An Cư - Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Hy sinh: 1/9/1966
  2. Hồ Văn Giờ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  3. Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Cự- Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị Hy sinh: 9/3/1966
  5. Gió Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Đka yai- Xã U- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1968 Ấp Glar, Huyện 6
→ Xem cả 10 người trong các danh sách