Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Giòn”.

  1. Phạm QUang Giồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Đắc Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1960 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Gióng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 170 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giộng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Giỏng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Giống Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Giống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Giống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Gión Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Giống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Giống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Văn Giõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Ngô Thị Giọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM303 Xem chi tiết →
  18. Ngô Thị Giọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Giống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Giơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls Giòn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Dương Hy sinh: 7/1969
  2. Nguyễn Văn Gion Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 29/03/1968 Bắc Đồi Mỏ Lẹt
  3. Giòn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969-07-01 00:00:00 Hy sinh: Hải Dương