Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Giòn”.

  1. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giởn Năm sinh: 196 Ngày hy sinh: 26/7/1981 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42051 Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 25 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Phạm Giống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Thái Giồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 5a Xem chi tiết →
  6. Trưng Văn Giọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 63 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Giòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Giơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 430 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Giồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 795 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Giong Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 17/3/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Giộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Giống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lường Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 47 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls Giòn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Dương Hy sinh: 7/1969
  2. Nguyễn Văn Gion Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 29/03/1968 Bắc Đồi Mỏ Lẹt
  3. Giòn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969-07-01 00:00:00 Hy sinh: Hải Dương