Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Giám”.

  1. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Kim Giảm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Đức Phổ - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Gíam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Đông Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Giảm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Đội Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Giám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1973 Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Giám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Giám D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: tại B1 H4 Gia Lai
  2. Bùi Minh Giám D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: tại B1 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Quốc Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phòng Bưu Điện - Hữu Lũng Hy sinh: 2/11/1969
  4. Đặng Đình Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Mô - Kim Sen - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đình - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 31 người trong các danh sách