Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Giám”.

  1. Nguyễn Giám Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Giám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1970 Đơn vị: C62 - Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phan Trọng Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Giam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 510 Xem chi tiết →
  11. Lâm văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H5 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Giảm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Giám Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H7 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Giám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Viết Giám Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Hà Ngọc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1940 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lê Sơn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu, Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Giám D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: tại B1 H4 Gia Lai
  2. Bùi Minh Giám D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: tại B1 H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Quốc Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phòng Bưu Điện - Hữu Lũng Hy sinh: 2/11/1969
  4. Đặng Đình Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Mô - Kim Sen - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đình - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 31 người trong các danh sách