Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Giám”.
- Nguyễn Giám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 29 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 419 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Giám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Quách Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Trần Giám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần văn Giám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1481 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Giám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồng Văn Giám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đổ Chí Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1947 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Giấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 187 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Giám D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: tại B1 H4 Gia Lai
- Bùi Minh Giám D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: tại B1 H4 Gia Lai
- Nguyễn Quốc Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phòng Bưu Điện - Hữu Lũng Hy sinh: 2/11/1969
- Đặng Đình Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Mô - Kim Sen - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đình - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000