Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Giám”.
- Nguyễn Đức Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Giám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/6/1950 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Giám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đ/C Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 8 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1949 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Đình Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1061 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Cao Văn Giấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Giám Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Giám D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: tại B1 H4 Gia Lai
- Bùi Minh Giám D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: tại B1 H4 Gia Lai
- Nguyễn Quốc Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phòng Bưu Điện - Hữu Lũng Hy sinh: 2/11/1969
- Đặng Đình Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Mô - Kim Sen - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đình - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000