Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Giác”.

  1. Đỗ văn Giác Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Diệp Châu Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Công Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Tuấn Giác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Giác Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Giác Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giác Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giấc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Giác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Tạ Hữu Giác Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Giác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1945 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần văn Giác Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Giác Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  19. Bùi văn Giác Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hai Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Giác 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Lý, Yên Cường, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Brang mộ 28
  2. Nguyễn Ngọc Giác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Lệ - Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 25/09/1966
  3. Nguyễn Ngọc Giác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mĩ Lệ- Mĩ Hà- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 25/09/1966 Làng Mùi H4, Gia Lai
  4. Trần Văn Giác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1967 Nghĩa trang viện 4 gần Làng In
  5. Phạm Văn Giấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968 Tây nam Ngọc Bờ Biêng Kon Tum
→ Xem cả 9 người trong các danh sách