Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Giác”.
- Kim Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Giạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 112 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 508 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giác Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1484 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trương Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Giặc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Như Giấc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Giác 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Lý, Yên Cường, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Brang mộ 28
- Nguyễn Ngọc Giác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Lệ - Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 25/09/1966
- Nguyễn Ngọc Giác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mĩ Lệ- Mĩ Hà- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 25/09/1966 Làng Mùi H4, Gia Lai
- Trần Văn Giác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1967 Nghĩa trang viện 4 gần Làng In
- Phạm Văn Giấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968 Tây nam Ngọc Bờ Biêng Kon Tum