Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Giác”.

  1. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 14 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Giác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Giạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trương Minh Giác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Giác Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 26/10/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 74 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giác Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Đồng Bài, Xã Đồng Bài, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Giác Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Giách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Giấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Quang Giác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Xuân Giác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Giác Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 215 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Hà Giác Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Giác 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Lý, Yên Cường, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Brang mộ 28
  2. Nguyễn Ngọc Giác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Lệ - Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 25/09/1966
  3. Nguyễn Ngọc Giác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mĩ Lệ- Mĩ Hà- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 25/09/1966 Làng Mùi H4, Gia Lai
  4. Trần Văn Giác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1967 Nghĩa trang viện 4 gần Làng In
  5. Phạm Văn Giấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968 Tây nam Ngọc Bờ Biêng Kon Tum
→ Xem cả 9 người trong các danh sách