Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Giác”.

  1. Huỳnh Lạc Giách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Hà Giác Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Lê Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lưu văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 999 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Giác Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Thích giác Lượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  13. Đ/C : Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Hồ văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Giác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giác Hóa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giác Thỏa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 740 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giác Đào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Giác 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Lý, Yên Cường, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Brang mộ 28
  2. Nguyễn Ngọc Giác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Lệ - Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 25/09/1966
  3. Nguyễn Ngọc Giác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mĩ Lệ- Mĩ Hà- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 25/09/1966 Làng Mùi H4, Gia Lai
  4. Trần Văn Giác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1967 Nghĩa trang viện 4 gần Làng In
  5. Phạm Văn Giấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968 Tây nam Ngọc Bờ Biêng Kon Tum
→ Xem cả 9 người trong các danh sách