Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Trần Đăng Gia Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 165 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trịng Công Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trịnh Duy Giàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Giám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H34 · Lô L5 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Trịnh gia Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 126 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Trịnh như giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đức Giáp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Tám Già Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  14. Tô Hữu Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tô Hữu Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Đồng Bài, Xã Đồng Bài, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Giảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Tạ Quốc Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách