Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Phạm Văn Gián Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đoài, Xã Cẩm Đoài, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 27/9/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 372 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Giãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Giản Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm công Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  11. Phạm hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Phạm ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Giảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Giấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Phúc, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Giào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1981 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 71 · Khu B6 Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 731 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 124 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách