Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Nguyễn Giả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiệp Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hòang Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hòang Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 652 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thịnh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Gíac Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3809 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 299 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách