Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Ngô Gia Tản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Tự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Tự Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Gia Tự Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1935 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Ưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Giao Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1990 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 34 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Giao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 221 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Viết Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giàu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Gián Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Ngô Đắc Giả Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nhữ Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nông Bích Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0