Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gía Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 154 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đa Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đa Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0