Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Hà Thị Giáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Gia Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Công Giáo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Gia Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  7. Lê Gia Tình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 125 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Lương Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Mười Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Giá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách