Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Nguyễn Khắc Giai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Gián Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Giáp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Giảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Giật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Giang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/3/1947 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Giám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Giáo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mậu Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mậu Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/1/1953 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Gia Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Giá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách