Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Nguyễn Gia Mạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Ngữ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/12/1948 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Oán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Phòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Phúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Phấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 255 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Quynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Quâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thấu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0