Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Lương Đắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lương Đắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lại Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lại Văn Giản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Mai Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Mạc Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
- NGuyễn văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/1/1976 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyên Giám Đốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyên Đạt Giải Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Gia Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Giao Năm sinh: 13/8/1942 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Gia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0