Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Giáp Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Giáp Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Giáp Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Giáp Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Giáp Văn Quỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Giáp Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Giáp Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Giáp Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Giáp Văn Thế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Hoàng Anh Gia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Gia Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1973 Quê quán: KIẾN THIẾT - ĐỒ SƠN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C7 - D2 - E24 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Gia Sơn
  15. Hoàng Gia Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 419 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 674 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 336 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Giáo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Giang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Hà Giang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách