Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Lưu Gia Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đức Giác Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 12/11/1951 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lương Gia Bột Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lương Gia Cố Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/2/1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lương Gia Diểu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lương Gia Giống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lương Gia Gác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Gia Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Lương Gia Khù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lương Gia Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lương Gia Ngôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lương Gia Phổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lương Gia Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1975 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lương Gia Thước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1976 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lương Gia Xô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Giáo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Giấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Giấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách