Tìm thấy 5.435 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Hồ Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Giây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hứa duy Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  4. Khúc Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Khúc Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. La Ngọc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Liên Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Luyện Minh Giàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Luyện Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. LÊ GIA LỢI Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 THÁNG 07 NĂM 1969 Quê quán: HÀ TÂY An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 3 - HÀNG SỐ 4 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ GIA LỢI
  11. Lã Văn Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê (Mai) Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Lê Công Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Giấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Gia Bất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Lê Gia Bổ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Gia Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1993 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Gia Huấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Gia Mạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Gia Nghị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách