Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Trịnh Văn Giáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Tôn văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tăng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Tăng Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Tư Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 42 Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G13 · Hàng 12 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Hoàng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 346 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Hoàng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 332 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 115 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Đăng Giao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  15. Vũ Phương Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Vũ Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vương Đình Giao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vừ Văn Giả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đ/c Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách