Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Trần Gia Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Giao Liờn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 851 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Kim Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 121 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Tự An - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C4 - D101 - E33 - B3 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G6 · Hàng 12 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Trọng Giáp
  9. Trần Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 406 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 489 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần văn Gỉa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G2 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách