Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Phạm Thạch Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trường Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tấn Giác Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Giành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Lô H Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Đ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 338 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Quế Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 145 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 672 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Triệu Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G10 · Hàng 12 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 517 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trầm Thị Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Giáo Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách