Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trương Minh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Tô Kiên Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Ngọc Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1951 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  15. Y - K Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Giá Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đăng Phúc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đồng chí Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách