Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Giá”.
- Hoàng Gia Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Túc (Hoàng Tuệ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Hoàng Ngọc Giã
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 21/3/1975
Quê quán: Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phúc
Đơn vị: C2 - D28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ G3 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu C
Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- HoàngTuấn Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mộng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 242 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Bá Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Thị Giàu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Giá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 395 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
- Hồ Văn Giắt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Khưu văn Gỉa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0