Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Giá”.
- Giáp Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Song Khê, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn ốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Đình Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0