Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Trần văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 633 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  4. Tã Ngọc Giáo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Tô Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Tưởng Giám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Anh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Võ Da (Gia) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 154 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Nguyên Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Võ Sỹ Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 353 Xem chi tiết →
  12. Võ Trọng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 186 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Giao Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/1/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Giành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1962 Quê quán: Kiến Dương, Hải Hưng, HS An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 170 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Giáo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 17/6/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Văn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 106 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Gia Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  20. chế công giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 141 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách