Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Phan Long Giao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Quang Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 373 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 132 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Giảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Gia Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Gián Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Phạm Bá Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Giang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/5/1987 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Gia Dòn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Gia Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Gia Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Gia Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Giang Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Phạm Giáo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 313 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách