Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1947 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 114 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách