Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.
- Lê Gia Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Gia Truyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 359 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Gia Đèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 357 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Lê Giáo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 20 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Giá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Giác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 197 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 263 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0