Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Trịnh Văn Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: M 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Gíam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Đông Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Phú Lương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Phú Lương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Gia Khiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VÕ GIÁC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Văn Giao Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/01/1963 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Giao Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/01/1963 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1969 Quê quán: Chợ Gạo - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Giáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C11 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giáo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hưu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: H3 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nam Chính - Nam ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Giao Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1954 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C130; D555; F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Giác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Bá Gia Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0