Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Tam Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Thuộc MTP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1969 Quê quán: Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C2 - E241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1964 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gíá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Long Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Tiến Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn thông tin QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Đông Tịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Giang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Hồng Giang
  15. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: Phân Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1986 Quê quán: Tân Trào - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A5 - MT479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hồng Phong - Phú Cường - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Tạ Xuân Giáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Gia Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C2 - E 270 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách