Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Bạch Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tà Sơn - Kim Bệt - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Giải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giang Công Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Giang Hữu Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giang Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Bình Minh - Châu Dương - Hải Hưng Đơn vị: Ban thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Giang Văn Tuế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giáp Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C24 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Giản Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Duyệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/8/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Giai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/4/1954 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Giải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 - CDF Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Giác Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/01/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E209 F8 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Gỉa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Gia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Thái Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đông Nhuận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Phù Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0