Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Giao Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Giàng A Cha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Giàng mý Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  4. Giáp Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  5. Giáp Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Giáp Văn Chấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Giáp Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Giáp Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Giáp Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Giáp Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1981 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  11. Giáp Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Giáp Y Nguyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/12/1976 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Chi Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Gia Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Gia Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Gia Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Gia Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Giải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Khắc Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách