Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.
- Bùi Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Chung Hoàng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 379 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Châu Giáo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/8/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Danh Giang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Doõ Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Giang Khênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Giang Minh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Giang Sơn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Giang Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Giang Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 226 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Giang Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Giang Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Giang Văn Gí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Giang Văn Lẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Giang Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Giang Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Giang Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Giang Văn úng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0