Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Hoàng Minh Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Giá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1966 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Giảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 Quê quán: Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C3 - D1 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: F308b An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Gia Chuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Gia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hương Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Trung Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C4 - K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Giắt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/11/1965 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Hồ Xuân Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Yến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hồ Xuân Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Công Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Dân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Gia Bưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Định Hoá - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Giáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách