Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Võ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1969 Quê quán: Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Gia Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Gia Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1960 Quê quán: Thọ Ninh - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C77 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Vũ Hoàng Gia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tân Thành- Sầm Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Minh Giáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/09/1969 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đàm Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Giảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1965 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Giao Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thi Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Bùi Gia Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1983 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Gia Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Gia Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/8/1971 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Kim Giả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Lưu xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Ninh Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1964 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Giải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Thạch Vân - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách