Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Đặng Gia Mô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Trường Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Giai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Giang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 391 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Gia Điểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hồng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 139 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Gia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Gia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Giáp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Gia Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Duyên Hải - TX Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Gia Sỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Gia Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 375 Xem chi tiết →
  17. Bùi Giang Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Bùi Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách