Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Phạm Giang Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Khu phố 1, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trường Giang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Đồng Nhân - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1987 Quê quán: TX Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/07/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: An Sinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Iền Phong - Tiên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quản Văn Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Gia Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1985 Quê quán: Hòa Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Hòa Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Triệu Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khoa Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1974 Quê quán: Tiền Giang - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Quảng Nhan - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Giác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Giáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trương Giang Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1978 Quê quán: Tiên Lạc Hà Nội, Tiên Lạc Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0