Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Nguyễn Kế Giáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Xuân Bài - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1988 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Tà Đành - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1946 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bắc Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Sai Pa - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Giám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Chỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/02/1977 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Gia Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Nghĩa Năm sinh: 2/1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Nam sơn - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1979 Quê quán: Cẩm yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giang Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Giáo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/11/1975 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách