Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Giáp Văn Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Việt Yên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giản Đình Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Gia An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1972 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Kế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Sứng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Hồng lục - Sáu dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Ng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Yên Bằng, ý Yên, ý Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1973 Quê quán: Bản Rịa - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Kim Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1963 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xã Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Vĩnh Giải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lã Văn Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Gia Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Gia Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Gia Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 Quê quán: Vĩnh Thành - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Gia Oanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0