Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.
- Võ Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Gia Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 224 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Gia Mô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Gia Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Giao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Tài Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giáp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 11 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- lê giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- lê giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- trương Giàu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- út Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Giang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Giả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Giang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Đại Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đông Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 157 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0