Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Lê Hồ Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phùng Bá Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần thị Thanh Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 21 Xem chi tiết →
  9. Đ/c Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đoàn Giao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Giàng seo Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: TĐT.Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Long Giang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Giang Đá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 3, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Sỹ Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: ThanhLiêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8-9-1972 Quê quán: Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1, 4, 8 Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3-9-1969 Quê quán: Lê Minh, Kim Môn, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K9-E90, D1, 4, 43 Xem chi tiết →
  20. Giang Sô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/08/1979 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách