Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Nguyễn văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đ Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 73 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Giật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 181 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Ngô Gia Hòa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Ngô Gia Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hữu Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LD · Khu D11 Xem chi tiết →
  11. Ngô văn Giai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Nhâm Gia Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1985 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nông Gia Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. PHạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phùng Bá Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng gia Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Gia Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Giã Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/3/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách